Bảng mã lỗi biến tần Danfoss

Bảng mã lỗi biến tần Danfoss

Bảng mã lỗi biến tần Danfoss
Các dòng biến tần Danfoss VLT® đang được sản xuất, phổ biến hiện nay:
- Danfoss VLT® Micro Drive FC51:biến tần mini, kinh tế, ứng dụng đơn giản.
- Danfoss VLT® HVAC Basic Drive FC101: biến tần cho điều hòa HVAC cơ bản.
- Danfoss VLT® HVAC Drive FC102: biến tần cho HVAC cao cấp
- Danfoss VLT® Refrigeration Drive FC103:biến tần chuyên cho nghành lạnh công nghiệp.
- Danfoss VLT® AQUA Drive FC202: biến tần chuyên cho nghành cấp thoát nước.
- Danfoss VLT® Midi Drive FC280: biến tần compact đa năng thay thế VLT® 2800
- Danfoss VLT® AutomationDrive FC301: biến tần đa năng, cơ bản
- Danfoss VLT® AutomationDrive FC302: biến tần đa năng, cao cấp
- Danfoss VLT® AutomationDrive FC360: biến tần đa năng, compact
- Danfoss VLT® Lift Drive LD302: biến tần chuyên cho thang máy
Các dòng biến tần Danfoss VLT® đã ngừng sản xuất (Legacy Drives):
- Danfoss VLT® 5000 Series: biến tần đa năng (đã ngưng sản xuất), thay thế bằng VLT® AutomationDrive FC 302
- Danfoss VLT® 2800 Series: biến tần đa năng compact (đã ngưng sản xuất), thay thế bằng VLT® Midi Drive FC 280
- Danfoss VLT® 3000 Series: biến tần đa năng, kinh tế (đã ngưng sản xuất), thay thế bằng VLT® AutomationDrive FC 302
- Danfoss VLT® 6000 Series: biến tần HVAC (đã ngưng sản xuất), thay thế bằng VLT® HVAC Drive FC 102
- Danfoss VLT® Decentral Drive FCD 300: biến tần cho môi trường ngoài trời, chống nước (đã ngưng sản xuất), thay thế bằng VLT® Decentral Drive FCD 302
- Danfoss VLT® DriveMotor FCM 300: biến tần tích hợp trên động cơ (đã ngưng sản xuất)
- Danfoss VLT® DriveMotor VLT® 8000 Series (AQUA): chuyên cho nghành nước (đã ngưng sản xuất)
 
 
 
ALARM 1 | ALARM 3 | ALARM 4 | ALARM 10 | ALARM 11 | ALARM 13 | ALARM 14 | ALARM 15 | ALARM 16 | ALARM 17 | ALARM 30 | ALARM 31 | ALARM 32 | ALARM 33 | ALARM 38 | ALARM 50 | ALARM 51 | ALARM 52 | ALARM 53 | ALARM 54 | ALARM 55 | ALARM 56 | ALARM 57 | ALARM 58 | ALARM 64 | ALARM 67 | ALARM 68 | ALARM 69 | ALARM 70 | ALARM 71 | ALARM 72 | ALARM 79 | ALARM 80 | ALARM 81 | ALARM 82 | ALARM 85 | ALARM 243 | ALARM 244 | ALARM 245 | ALARM 246 | ALARM 247 | ALARM 248 | WARNING 23 | WARNING 24 | WARNING 34 | WARNING 36 | WARNING 46 | WARNING 47 | WARNING 48 | WARNING 49 | WARNING 59 | WARNING 60 | WARNING 62 | WARNING 66 | WARNING 73 | WARNING 76 | WARNING 77 | WARNING 104 | WARNING 250 | WARNING 251 | WARNING 2 | ALARM 2 | WARNING 5 | ALARM 5 | WARNING 6 | ALARM 6 | WARNING 7 | ALARM 7 | WARNING 8 | ALARM 8 | WARNING 9 | ALARM 9 | WARNING 12 | ALARM 12 | WARNING 25 | ALARM 25 | WARNING 26 | ALARM 26 | WARNING 27 | ALARM 27 | WARNING 28 | ALARM 28 | WARNING 29 | ALARM 29 | WARNING 39 | ALARM 39 | WARNING 40 | ALARM 40 | WARNING 41 | ALARM 41 | WARNING 42 | ALARM 42 | WARNING 61 | ALARM 61 | WARNING 65 | ALARM 65

Tuyệt đối không bật nguồn lặp lại trước khi xử lý nguyên nhân gây ra báo lỗi. Việc bật nguồn RESET lỗi và cho biến tần hoạt động tiếp tục mà chưa kiểm tra khắc phục nguyên nhân sẽ làm biến tần hư hỏng.

Dưới đây là tổng hợp đầy đủ chi tiết các mã lỗi và cảnh báo của biến tần Danfoss


1. Giám sát hệ thống

Biến tần giám sát tình trạng của nguồn vào, đầu ra, các thông số động cơ cũng như các chỉ số hiệu suất hệ thống khác. Một cảnh báo hoặc báo lỗi có thể không nhất thiết là do lỗi bên trong biến tần mà có thể là do các điều kiện bên ngoài. Trong nhiều trường hợp, nó biểu thị các lỗi do điện áp đầu vào, tải động cơ, nhiệt độ, tín hiệu bên ngoài hoặc các khu vực khác được biến tần giám sát. Hãy kiểm tra kỹ các yếu tố bên ngoài như đã được chỉ ra trong cảnh báo hoặc báo lỗi.

2. Các loại Cảnh báo và Báo lỗi

Cảnh báo (Warnings):
Cảnh báo được đưa ra khi có điều kiện lỗi sắp xảy ra hoặc có tình trạng vận hành bất thường, và có thể dẫn đến báo lỗi nếu không được xử lý. Cảnh báo sẽ tự xóa khi điều kiện bất thường được loại bỏ.

Báo lỗi (Alarms):
- Trip (Ngắt): Khi biến tần bị báo lỗi, nó sẽ ngừng hoạt động để bảo vệ hệ thống hoặc chính biến tần khỏi hư hỏng. Động cơ sẽ dừng từ từ (coast to stop). Logic bên trong biến tần vẫn hoạt động để theo dõi tình trạng và sẽ sẵn sàng hoạt động trở lại sau khi lỗi được xử lý và biến tần được reset.

Có thể reset báo lỗi theo 4 cách:
• Nhấn nút [Reset] trên bàn phím LCP
• Tín hiệu reset từ ngõ vào số
• Tín hiệu reset từ truyền thông nối tiếp
• Reset tự động

- Trip-lock (Khóa báo lỗi): Đối với các lỗi nghiêm trọng buộc phải cắt nguồn đầu vào để reset. Động cơ sẽ dừng từ từ. Sau khi xử lý nguyên nhân lỗi, hãy ngắt nguồn vào biến tần, sau đó cấp lại nguồn. Lúc này biến tần sẽ trở về trạng thái “trip” và có thể reset bằng một trong bốn cách trên.

3. Hiển thị Cảnh báo và Báo lỗi

- Hiển thị cảnh báo: Trên màn hình sẽ xuất hiện lỗi dạng cảnh báo (như “Live zero error [W2]”) kèm mô tả, ví dụ như “Off Remote Stop”.
- Hiển thị báo lỗi: Báo lỗi (ví dụ: “Earth Fault [A14]”) sẽ xuất hiện cùng trạng thái vận hành (như “Auto Remote Trip”).
- Đèn chỉ thị trạng thái: Ngoài văn bản và mã lỗi hiển thị trên màn hình LCP, còn có 3 đèn LED chỉ thị:
• On (Đang hoạt động) : Đèn On bật, đèn Warning tắt, đèn Alarm tắt
• Warnings (Cảnh báo) : Đèn Warning bật, đèn Alarm tắt
• Alarm (Báo lỗi) : Đèn Warning tắt, đèn Alarm nhấp nháy
• Báo lỗi khóa (Trip Lock): Đèn Warning bật, đèn Alarm nhấp nháy

4. Ý nghĩa mã Cảnh báo và Báo lỗi


CẢNH BÁO 1 (ALARM 1) – Điện áp 10V thấp
Điện áp tại chân 50 nhỏ hơn 10V. Nguyên nhân có thể do tải quá lớn ở chân này hoặc do chiết áp bị chạm chập. Giới hạn tối đa: 15 mA hoặc tối thiểu: 590 Ω.
Khắc phục:
- Ngắt dây nối tại chân 50.
- Nếu hết cảnh báo, lỗi là do đấu dây của khách hàng.
- Nếu không hết, thay bo mạch điều khiển.

CẢNH BÁO/BÁO LỖI 2 (WARNING / ALARM 2) – Lỗi tín hiệu Live zero
Tín hiệu analog thấp hơn 50% giá trị tối thiểu cài đặt. Có thể do dây tín hiệu bị đứt hoặc thiết bị hỏng.
Khắc phục:
- Kiểm tra kết nối đầu vào analog.
- Kiểm tra các chân 53, 54 (tín hiệu), 55 (common).
- Kiểm tra thông số cài đặt phù hợp tín hiệu analog.
- Dùng chức năng kiểm tra ngõ vào.

CẢNH BÁO 3 (ALARM 3) – Không có động cơ
Không có động cơ được kết nối với đầu ra biến tần.

CẢNH BÁO 4 (ALARM 4) – Mất pha
Thiếu pha đầu vào hoặc mất cân bằng điện áp. Cũng có thể lỗi ở bộ chỉnh lưu đầu vào của biến tần.
Lựa chọn cài đặt tại thông số 14-12.

CẢNH BÁO 5 (ALARM 5)– Điện áp DC link cao
Điện áp trung gian DC vượt quá giới hạn cho phép. Biến tần vẫn hoạt động nhưng cảnh báo vẫn hiển thị.

CẢNH BÁO 6 (ALARM 6) – Điện áp DC link thấp
Điện áp DC trung gian thấp hơn giới hạn cảnh báo. Biến tần vẫn hoạt động.

CẢNH BÁO/BÁO LỖI 7 (WARNING / ALARM 7) – Quá áp DC
Nếu điện áp DC vượt quá giới hạn, biến tần sẽ báo lỗi sau một khoảng thời gian.
Khắc phục:
- Kết nối điện trở xả.
- Tăng thời gian giảm tốc.
- Điều chỉnh kiểu giảm tốc.
- Kích hoạt các chức năng trong thông số 2-10.
- Tăng thời gian delay trong thông số 14-26.
- Nếu lỗi xuất hiện khi mất điện đột ngột, nên sử dụng bộ lưu điện kinetic (14-10).

CẢNH BÁO/BÁO LỖI 8 (WARNING / ALARM 8) – Điện áp DC thấp
Nếu điện áp DC giảm xuống dưới giới hạn, biến tần sẽ kiểm tra có nguồn backup 24V hay không. Nếu không có, biến tần sẽ báo lỗi sau khoảng thời gian định trước.
Khắc phục:
- Đảm bảo nguồn cấp phù hợp.
- Kiểm tra điện áp đầu vào.
- Kiểm tra mạch điện áp mềm.

CẢNH BÁO/BÁO LỖI 9 (WARNING / ALARM 9) – Quá tải biến tần
Biến tần sắp ngắt do quá tải (dòng cao trong thời gian dài). Biến tần sẽ cảnh báo khi đạt 98% và ngắt ở 100%. Không thể reset cho đến khi bộ đếm tải dưới 90%.
Nguyên nhân do biến tần vận hành với tải vượt quá 100% quá lâu.
Khắc phục:
- So sánh dòng điện đầu ra hiển thị trên màn hình LCP với dòng định mức của biến tần.
- So sánh dòng điện đầu ra hiển thị trên LCP với dòng điện đo thực tế của động cơ.
- Hiển thị tải nhiệt của biến tần (Thermal Drive Load) trên LCP và theo dõi giá trị. Khi vận hành vượt quá dòng định mức liên tục của biến tần, chỉ số sẽ tăng. Khi vận hành dưới dòng định mức liên tục, chỉ số sẽ giảm.

CẢNH BÁO/BÁO LỖI 10 (WARNING / ALARM 10) – Nhiệt độ quá tải động cơ
Theo bảo vệ nhiệt điện tử (ETR), động cơ quá nóng. Biến tần sẽ cảnh báo hoặc báo lỗi khi bộ đếm đạt 100% trong thông số 1-90.
Lỗi xảy ra khi động cơ hoạt động quá 100% tải trong thời gian dài.
Khắc phục:
- Kiểm tra động cơ quá nhiệt.
- Kiểm tra quá tải cơ khí.
- Kiểm tra dòng cài đặt tại thông số 1-24 Motor Current.
- Kiểm tra dữ liệu động cơ từ thông số 1-20 đến 1-25.
- Nếu dùng quạt ngoài, kiểm tra thông số 1-91.
- Sử dụng thông số chức năng 1-29 AMA để giảm tải nhiệt.

CẢNH BÁO/BÁO LỖI 11 (WARNING / ALARM 11) – Cảm biến nhiệt động cơ quá nhiệt
Có thể cảm biến nhiệt bị ngắt kết nối. Cài đặt lựa chọn cảnh báo hoặc báo lỗi tại 1-90 Motor Thermal Protection.
Khắc phục:
- Kiểm tra động cơ quá nhiệt.
- Kiểm tra quá tải cơ khí.
- Kiểm tra kết nối cảm biến với chân 53/54 và 50.
- Đảm bảo công tắc được đặt đúng chế độ điện áp.
- Kiểm tra thông số 1-93 Thermistor Source.
- Nếu dùng tín hiệu số 18 hoặc 19, đảm bảo kết nối đúng với chân 50.
- Nếu dùng cảm biến KTY, kiểm tra dây và các thông số 1-95 đến 1-97.

CẢNH BÁO/BÁO LỖI 12 (WARNING / ALARM 12) – Giới hạn mô-men xoắn
Mô-men xoắn đã vượt quá giới hạn được cài trong thông số 4-16 hoặc 4-17.
Có thể chuyển từ chỉ cảnh báo thành cảnh báo + báo lỗi bằng thông số 14-25.
Khắc phục:
- Nếu vượt trong quá trình tăng tốc: tăng thời gian tăng tốc.
- Nếu vượt trong quá trình giảm tốc: tăng thời gian giảm tốc.
- Nếu xảy ra khi đang chạy: tăng giới hạn mô-men xoắn.
- Kiểm tra tải tiêu thụ dòng quá lớn.

CẢNH BÁO/BÁO LỖI 13 (WARNING / ALARM 13) – Quá dòng
Dòng đỉnh vượt 200% dòng định mức. Sau 1.5 giây, nếu không giảm sẽ báo lỗi.
Nguyên nhân: tải quán tính lớn, tăng tốc nhanh, sốc cơ học, hoặc bộ phanh cơ chọn mở rộng.
Khắc phục:
- Cắt nguồn và kiểm tra trục động cơ có quay được không.
- Đảm bảo công suất động cơ phù hợp.
- Kiểm tra các thông số 1-20 đến 1-25.

BÁO LỖI 14 (ALARM 14) – Rò rỉ đất
Có dòng điện rò từ đầu ra biến tần xuống đất. Có thể do dây nối từ biến tần đến động cơ hoặc trong chính động cơ.
Khắc phục:
- Ngắt nguồn biến tần và sửa lỗi rò đất.
- Kiểm tra rò đất tại động cơ bằng cách đo điện trở cách điện giữa dây pha và đất hoặc giữa động cơ và đất bằng đồng hồ MegaOhm.
- Thực hiện kiểm tra cảm biến dòng.

BÁO LỖI 15 (ALARM 15) – Không tương thích phần cứng
Một tuỳ chọn không tương thích với phần cứng hoặc phần mềm hiện tại.
Ghi lại các thông số sau và liên hệ kỹ thuật BITEK để hướng dẫn khắc phục sửa lỗi:
- Thông số 15-40 FC Type
- Thông số 15-41 Power Section
- Thông số 15-42 Voltage
- Thông số 15-43 Software Version
- Thông số 15-45 Actual Typecode String
- Thông số 15-49 SW ID Control Card
- Thông số 15-50 SW ID Power Card
- Thông số 15-60 Option Mounted
- Thông số 15-61 Option SW Version (cho mỗi khe tuỳ chọn)

BÁO LỖI 16 (ALARM 16)– Ngắn mạch
Có hiện tượng ngắn mạch trong động cơ hoặc hệ thống dây động cơ.
Ngắt nguồn biến tần và sửa lỗi ngắn mạch.

CẢNH BÁO/BÁO LỖI 17 (WARNING / ALARM 17) – Mất tín hiệu điều khiển
Không có tín hiệu truyền thông đến biến tần. Chỉ hoạt động khi 8-04 chưa được đặt là [Off].
Nếu cài là Stop and Trip, biến tần sẽ giảm tốc và sau đó báo lỗi.
Khắc phục:
- Kiểm tra cáp truyền thông.
- Tăng thời gian chờ tại thông số 8-03.
- Kiểm tra thiết bị truyền thông.
- Đảm bảo đúng tiêu chuẩn EMC.

CẢNH BÁO/BÁO LỖI 22 (WARNING / ALARM 22) – Phanh cơ khi nâng hạ
Giá trị báo cáo cho biết loại lỗi:
0 = Không đạt mô-men xoắn trước khi hết thời gian.
1 = Không có phản hồi từ phanh trước thời gian hết hạn.

CẢNH BÁO 23 (ALARM 23) – Lỗi quạt bên trong
Chức năng cảnh báo kiểm tra xem quạt có đang chạy hay không. Có thể tắt bằng thông số 14-53.
Khắc phục:
- Kiểm tra điện trở quạt.
- Kiểm tra cầu chì mềm.

CẢNH BÁO 24 (ALARM 24) – Lỗi quạt bên ngoài
Chức năng cảnh báo kiểm tra xem quạt có được gắn hoặc hoạt động hay không. Có thể tắt bằng thông số 14-53.
Khắc phục:
- Kiểm tra điện trở quạt.
- Kiểm tra cầu chì mềm.

CẢNH BÁO/BÁO LỖI 25 (WARNING / ALARM 25) – Điện trở thắng bị ngắn mạch
Biến tần vẫn hoạt động nhưng chức năng thắng bị vô hiệu hóa nếu xảy ra ngắn mạch.
Ngắt nguồn và thay điện trở thắng. Xem thêm thông số 2-15.

CẢNH BÁO/BÁO LỖI 26 (WARNING / ALARM 26) – Công suất điện trở thắng vượt giới hạn
Công suất thắng trung bình vượt 90% công suất điện trở được cài tại thông số 2-16.
Nếu chọn [2] tại thông số 2-13, biến tần sẽ ngắt khi công suất thắng đạt 100%.
️ Cảnh báo: Có thể có công suất lớn truyền đến điện trở thắng nếu transistor thắng bị ngắn mạch.

CẢNH BÁO/BÁO LỖI 27 (WARNING / ALARM 27) – Lỗi transistor thắng
Transistor thắng bị ngắn mạch hoặc quá nhiệt, hệ thống vẫn hoạt động nhưng công suất vẫn truyền đến điện trở.
Ngắt nguồn biến tần và thay transistor thắng.
Lỗi cũng có thể do quá nhiệt, đầu cực 104/106 dùng để báo trạng thái qua đầu vào Klixon. Xem phần hướng dẫn thiết kế.

CẢNH BÁO/BÁO LỖI 28 (WARNING / ALARM 28) – Kiểm tra điện trở thắng không thành công
Điện trở thắng không được kết nối hoặc không hoạt động. Kiểm tra thông số 2-15.

BÁO LỖI 29 (ALARM 29) – Quá nhiệt bộ phận tản nhiệt
Nhiệt độ tản nhiệt vượt mức cho phép. Lỗi sẽ không reset cho đến khi nhiệt độ giảm xuống dưới ngưỡng.
Khắc phục:
- Nhiệt độ môi trường quá cao
- Cáp động cơ quá dài
- Thông gió không phù hợp phía trên/dưới biến tần
- Quạt tản nhiệt bị hỏng
- Tản nhiệt bẩn
- Tín hiệu dựa trên cảm biến gắn trong module IGBT hoặc module chỉnh lưu.
Khắc phục thêm:
- Kiểm tra điện trở quạt
- Kiểm tra cầu chì mềm
- Kiểm tra cảm biến nhiệt IGBT

BÁO LỖI 30/31/32 (ALARM 30 - ALARM 31 - ALARM 32) – Thiếu pha U/V/W
Không có pha U/V/W giữa biến tần và động cơ. Ngắt nguồn biến tần và kiểm tra từng pha tương ứng.

BÁO LỖI 33 (ALARM 33) – Lỗi dòng khởi động (Inrush fault)
Quá nhiều lần cấp nguồn trong thời gian ngắn. Hãy để biến tần nguội về nhiệt độ hoạt động.

CẢNH BÁO/BÁO LỖI 34 (WARNING / ALARM 34) – Lỗi truyền thông Fieldbus
Bus truyền thông trên card tùy chọn không hoạt động.

CẢNH BÁO/BÁO LỖI 36 (WARNING / ALARM 36) – Mất nguồn chính (Mains Failure)
Chỉ xảy ra nếu mất điện và thông số 14-10 không được đặt là [0] No Function.

BÁO LỖI 38 (ALARM 38) – Lỗi nội bộ
Lỗi nội bộ xảy ra và hiển thị mã theo bảng mã lỗi bên dưới.
Khắc phục:
- Ngắt nguồn và cấp lại
- Kiểm tra card tùy chọn có lắp đúng không
- Kiểm tra dây kết nối
Ghi lại mã lỗi nội bộ và liên hệ kỹ thuật BITEK để hướng dẫn khắc phục sửa lỗi.

Bảng mã lỗi nội bộ của báo lỗi 38 – Danfoss FC302
0: Cổng nối tiếp không thể khởi tạo. Liên hệ kỹ thuật BITEK để hướng dẫn khắc phục sửa lỗi.
256-258: Dữ liệu EEPROM nguồn bị lỗi hoặc quá cũ.
512: Dữ liệu EEPROM bo điều khiển bị lỗi hoặc quá cũ.
513: Hết thời gian khi đọc dữ liệu EEPROM.
514: Hết thời gian khi đọc dữ liệu EEPROM.
515: Bộ điều khiển không nhận dạng được dữ liệu EEPROM.
516: Không thể ghi vào EEPROM do đang thực hiện lệnh ghi.
517: Lệnh ghi bị quá thời gian.
518: Lỗi EEPROM.
519: Thiếu hoặc sai mã vạch trong EEPROM.
783: Giá trị thông số nằm ngoài giới hạn tối đa/tối thiểu.
1024-1279: Không thể gửi thông điệp CAN.
1281: Hết thời gian phản hồi bộ xử lý tín hiệu số.
1282: Phiên bản phần mềm micro nguồn không khớp.
1283: Phiên bản dữ liệu EEPROM nguồn không khớp.
1284: Không thể đọc phiên bản phần mềm DSP.
1299: Phần mềm tùy chọn ở khe A quá cũ.
1300: Phần mềm tùy chọn ở khe B quá cũ.
1301: Phần mềm tùy chọn ở khe C0 quá cũ.
1302: Phần mềm tùy chọn ở khe C1 quá cũ.
1315: Phần mềm tùy chọn ở khe A không được hỗ trợ.
1316: Phần mềm tùy chọn ở khe B không được hỗ trợ.
1317: Phần mềm tùy chọn ở khe C0 không được hỗ trợ.
1318: Phần mềm tùy chọn ở khe C1 không được hỗ trợ.
1379: Không phản hồi khi kiểm tra phiên bản nền tảng – khe A.
1380: Không phản hồi khi kiểm tra phiên bản nền tảng – khe B.
1381: Không phản hồi khi kiểm tra phiên bản nền tảng – khe C0.
1382: Không phản hồi khi kiểm tra phiên bản nền tảng – khe C1.
1536: Lỗi trong điều khiển theo ứng dụng. Xem thông tin gỡ lỗi trong LCP.
1792: Lỗi DSP. Không truyền được dữ liệu phần nguồn/motor.
2049: Khởi động lại dữ liệu nguồn.
2064-2072: H081x: module trong khe x đã khởi động lại.
2080-2088: H082x: module trong khe x đang chờ khởi động.
2096-2104: H983x: module trong khe x đang chờ cấp nguồn hợp lệ.
2304: Không đọc được dữ liệu EEPROM nguồn.
2305: Thiếu phiên bản phần mềm từ bộ nguồn.
2314: Thiếu dữ liệu module từ bộ nguồn.
2315: Thiếu phiên bản phần mềm từ bộ nguồn.
2316: Thiếu thông tin khởi động từ bộ nguồn.
2324: Cấu hình bộ nguồn sai tại thời điểm khởi động.
2325: Bộ nguồn ngừng giao tiếp khi có điện.
2326: Cấu hình bộ nguồn sai do trễ khi đăng ký module.
2327: Có quá nhiều vị trí bộ nguồn được ghi nhận.
2330: Thông tin kích thước bộ nguồn không khớp.
2561: Không có truyền thông từ DSP tới ATACD.
2562: Không có truyền thông từ ATACD tới DSP (đang chạy).
2816: Tràn ngăn xếp module điều khiển.
2817: Tác vụ lập lịch bị chậm.
2818: Tác vụ nhanh.
2819: Chuỗi thông số.
2820: Tràn ngăn xếp LCP.
2821: Tràn cổng nối tiếp.
2822: Tràn cổng USB.
2836: cFlistMempool quá nhỏ.
3072-5122: Giá trị thông số vượt giới hạn.
5123: Phần cứng khe A không tương thích với bo điều khiển.
5124: Phần cứng khe B không tương thích với bo điều khiển.
5125: Phần cứng khe C0 không tương thích với bo điều khiển.
5126: Phần cứng khe C1 không tương thích với bo điều khiển.
5376-6231: Thiếu bộ nhớ.

BÁO LỖI 39 (ALARM 39) – Mất tín hiệu cảm biến tản nhiệt
Không có phản hồi từ cảm biến nhiệt tản nhiệt. Có thể do:
- Không có tín hiệu từ cảm biến IGBT
- Lỗi dây cáp hoặc bo nguồn hoặc card điều khiển

CẢNH BÁO 40/41 (ALARM 40 – ALARM 41) – Quá tải đầu ra số 27/29
Kiểm tra tải kết nối hoặc loại bỏ ngắn mạch. Tham khảo thông số 5-00, 5-01, 5-02.

CẢNH BÁO 42 (ALARM 42) – Quá tải đầu ra X30/6 hoặc X30/7
Kiểm tra tải tại X30/6 hoặc X30/7, loại bỏ ngắn mạch. Xem MCB 101: thông số 5-32 và 5-33.

CẢNH BÁO 46 (ALARM 46)– Nguồn cấp bo nguồn nằm ngoài giới hạn
Nguồn SMPS tạo ra 24V, 5V và ±18V. Với MCB 107: chỉ giám sát 24V và 5V. Với nguồn 3 pha AC: giám sát cả 3.

CẢNH BÁO 47 (ALARM 47) – Nguồn 24V thấp
Nguồn 24V DC trên bo điều khiển thấp. Có thể nguồn backup bị quá tải.

CẢNH BÁO 48 (ALARM 48) – Nguồn 1.8V thấp
Nguồn 1.8V trên bo điều khiển nằm ngoài giới hạn. Kiểm tra card điều khiển hoặc hiện tượng quá áp nếu có card tùy chọn.

CẢNH BÁO 49 (ALARM 49) – Giới hạn tốc độ
Tốc độ nằm ngoài giới hạn trong thông số 4-11 và 4-13. Nếu dưới ngưỡng 1-86, biến tần sẽ báo lỗi.

BÁO LỖI 50 (ALARM 50) – AMA hiệu chuẩn thất bại
Liên hệ kỹ thuật BITEK để hướng dẫn khắc phục sửa lỗi.

BÁO LỖI 51 đến 57 (ALARM 51 - ALARM 52 - ALARM 53 - ALARM 54 - ALARM 55 - ALARM 56 - ALARM 57) – Các lỗi liên quan đến AMA
- 51: Unom và Inom sai – kiểm tra thông số 1-20 đến 1-25.
- 52: Dòng định mức motor quá thấp.
- 53: Động cơ quá lớn.
- 54: Động cơ quá nhỏ.
- 55: Thông số ngoài phạm vi – AMA không chạy.
- 56: Người dùng dừng AMA.
- 57: Lỗi nội bộ – chạy lại nhiều lần có thể làm nóng motor.

BÁO LỖI 58 (ALARM 58) – Lỗi nội bộ AMA
Liên hệ kỹ thuật BITEK để hướng dẫn khắc phục sửa lỗi.

CẢNH BÁO 59 (ALARM 59) – Giới hạn dòng
Dòng vượt giới hạn tại 4-18. Kiểm tra thông số 1-20 đến 1-25. Có thể cần tăng giới hạn dòng.

CẢNH BÁO 60 (ALARM 60) – Kích hoạt khóa liên động ngoài
Để reset, cấp 24V DC vào cổng điều khiển từ xa hoặc qua truyền thông/ I/O.

CẢNH BÁO/BÁO LỖI 61 (WARNING / ALARM 61) – Mất phản hồi tốc độ
Sai lệch giữa tốc độ cài và tốc độ phản hồi vượt quá mức cho phép trong thông số 4-31 và 4-32.

CẢNH BÁO 62 (ALARM 62) – Tần số ra đạt giới hạn
Tần số ra vượt mức cài trong thông số 4-19.

BÁO LỖI 64 (ALARM 64) – Giới hạn điện áp
Tổ hợp tải và tốc độ yêu cầu điện áp motor cao hơn điện áp DC link thực tế.

CẢNH BÁO/BÁO LỖI 65 (WARNING / ALARM 65) – Quá nhiệt bo điều khiển
Nhiệt độ ngắt là 80°C. Khắc phục:
- Kiểm tra nhiệt độ môi trường
- Lọc gió
- Quạt làm mát
- Bo điều khiển

CẢNH BÁO 66 (ALARM 66) – Tản nhiệt quá thấp
Biến tần quá lạnh. Có thể cấp dòng nhỏ khi dừng motor để giữ nhiệt bằng thông số 2-00 và 1-80.

BÁO LỖI 67 (ALARM 67) – Thay đổi cấu hình module tùy chọn
Có module mới thêm hoặc bị gỡ ra sau khi cấp nguồn lại. Kiểm tra lại cấu hình.

BÁO LỖI 68 (ALARM 68) – Kích hoạt Safe Stop
Để trở lại vận hành, cấp 24V DC vào chân 37, gửi tín hiệu reset hoặc dùng phím reset.

BÁO LỖI 69 (ALARM 69) – Nhiệt độ bo nguồn
Cảm biến nhiệt độ trên bo nguồn quá nóng hoặc quá lạnh.
Khắc phục:
- Kiểm tra hoạt động quạt
- Kiểm tra lưới lọc
- Kiểm tra vị trí đầu nối IP21/IP 54 (NEMA 1/12)

BÁO LỖI 70 (ALARM 70) – Cấu hình không tương thích
Bo điều khiển và bo nguồn không tương thích. Kiểm tra mã và loại máy.

BÁO LỖI 71 (ALARM 71) – Kích hoạt Safe Stop từ PTC 1
Nguồn 24V DC từ MCB 112 cấp vào T-37 và tín hiệu digital từ MCB 112 bị tắt sẽ kích hoạt lại. Reset bằng tín hiệu hoặc phím.

BÁO LỖI 72 (ALARM 72) – Lỗi nguy hiểm
Safe Stop với Trip Lock. Tín hiệu không mong muốn tại cổng vào từ MCB112.

CẢNH BÁO 73 (ALARM 73) – Safe Stop tự động khởi động lại
Safe Stop. Nếu tự khởi động lại được kích hoạt, motor có thể chạy lại sau khi lỗi được xóa.

CẢNH BÁO 76 (ALARM 74) – Thiết lập bộ nguồn
Số lượng module nguồn không khớp với số module được phát hiện.

CẢNH BÁO 77 (ALARM 77) – Chế độ công suất thấp
Biến tần hoạt động ở chế độ công suất giảm (giới hạn số lượng module inverter).

BÁO LỖI 79 (ALARM 79) – Cấu hình module công suất không hợp lệ
Card scaling sai hoặc không cài đặt, MK102 không thể gắn.

BÁO LỖI 80 (ALARM 80) – Khôi phục cài đặt mặc định
Biến tần đã reset thủ công. Cần reset hệ thống để xóa cảnh báo.

BÁO LỖI 81 (ALARM 81) – File CSIV lỗi cú pháp / (ALARM 82) – Lỗi tham số CSIV
File cấu hình CSIV lỗi cú pháp hoặc tham số không đọc được.

BÁO LỖI 85 (ALARM 85) – Lỗi PB Profibus/ProfiSafe
Lỗi Profibus hoặc ProfiSafe.

CẢNH BÁO/BÁO LỖI 104 (WARNING / ALARM 104) – Lỗi quạt
Kiểm tra quạt có quay khi cấp nguồn hoặc khi được kích hoạt không. Có thể cấu hình là cảnh báo hoặc báo lỗi tại thông số 14-53.

CÁC BÁO LỖI 243–248 (ALARM 243 - ALARM 244 - ALARM 245 - ALARM 246 - ALARM 247 - ALARM 248)
Lỗi cụ thể từng module inverter hoặc chỉnh lưu được mã hóa theo số:
1 = module trái ngoài cùng
2 = module giữa
3 = module phải
4 = module xa nhất
5 = module chỉnh lưu
6 = module chỉnh lưu phải
Áp dụng cho lỗi IGBT thắng, nhiệt độ tản nhiệt, cảm biến tản nhiệt, nguồn cấp, cấu hình công suất, nhiệt độ bo nguồn.

CẢNH BÁO 250 (ALARM 250) – Thay đổi linh kiện, bộ phận
Một linh kiện, bộ phận mới đã được thay. Cần reset để hoạt động bình thường.

CẢNH BÁO 251 (ALARM 251) – Thay đổi mã kiểu
Card nguồn hoặc linh kiện thay mới làm thay đổi mã kiểu. Cần reset để xóa cảnh báo.

 

Bạn cần hướng dẫn kiểm tra và sửa lỗi biến tần Danfoss ? Bạn cần tìm đơn vị sửa chữa biến tần nhanh, uy tín ? Liên hệ ngay với BITEK để được hỗ trợ nhanh chóng.


BITEK ELECTRIC & AUTOMATION
1. THIẾT BỊ ĐIỆN CÔNG NGHIỆP - TỰ ĐỘNG HÓA BITEK THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Địa chỉ: 26 Đường DC7, Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh
Tel/Fax: 028.62771887  |  Hotline: 0985779119
2. THIẾT BỊ ĐIỆN CÔNG NGHIỆP - TỰ ĐỘNG HÓA BITEK BÌNH DƯƠNG
Địa chỉ: 121 Đường 55, Khu phố 2, Phường Phú Tân, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương
Tel/Fax: 0274.6268928  |  Hotline: 0902380118
3. THIẾT BỊ ĐIỆN CÔNG NGHIỆP - TỰ ĐỘNG HÓA BITEK LONG AN
Địa chỉ: 110 Đường ĐT833, Ấp 1A, Xã Tân Trạch, Huyện Cần Đước, Tỉnh Long An
Tel/Fax: 0272.3721190  |  Hotline: 0938098189
banner
1
Bạn cần hỗ trợ?